зуби́ло
giống trungbất động vật
zubílo[zʊˈbʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зуби́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зуби́ло nghĩa là cái đục.
Nghĩa của зуби́ло
Danh từ
- Cái đục.
Biến cách của зуби́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зуби́ло | зуби́ла |
| Sinh cách кого? чего? | зуби́ла | зуби́л |
| Tặng cách кому? чему? | зуби́лу | зуби́лам |
| Đối cách кого? что? | зуби́ло | зуби́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | зуби́лом | зуби́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | зуби́ле | зуби́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зубило nghĩa là gì?
зубило (danh từ) nghĩa là cái đục.
зубило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зуби́ло (phiên âm Latinh zubílo, IPA [zʊˈbʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.