зубно́й
Dấu sắc trên зубно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зубно́й nghĩa là Thuộc về răng.
Nghĩa của зубно́й
Tính từ
- Thuộc về răng.
- зубной нервdây thần kinh răng
- зубна́я боль[sự] đau răng
- зубной врачnha sĩ, thầy thuốc chữa răng
- зубной проте́зrăng giả, hàm răng giả
- зубна́я щёткаbàn cải [đánh] răng
- зубной порошо́кbột đánh răng
- зубна́я па́стаthuốc đánh răng
- зубной согла́сныйâm răng, sỉ âm
Biến cách của зубно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зубно́й | зубно́е | зубна́я | зубны́е |
| Sinh cách | зубно́го | зубно́го | зубно́й | зубны́х |
| Tặng cách | зубно́му | зубно́му | зубно́й | зубны́м |
| Đối cách | зубно́й / зубно́го | зубно́е | зубну́ю | зубны́е / зубны́х |
| Công cụ cách | зубны́м | зубны́м | зубно́й | зубны́ми |
| Giới cách | зубно́м | зубно́м | зубно́й | зубны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với зубно́й
- Я не хочу идти к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ.Tatoeba #4627274
- Я не хочу к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10973438
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зубной nghĩa là gì?
зубной (tính từ) nghĩa là Thuộc về răng.
зубной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зубно́й (phiên âm Latinh zubnój, IPA [zʊbˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.