TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зубно́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zubnój[zʊbˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зубно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зубно́й nghĩa là Thuộc về răng.

Nghĩa của зубно́й

Tính từ

  1. Thuộc về răng.
    • зубной нервdây thần kinh răng
    • зубна́я боль[sự] đau răng
    • зубной врачnha sĩ, thầy thuốc chữa răng
    • зубной проте́зrăng giả, hàm răng giả
    • зубна́я щёткаbàn cải [đánh] răng
    • зубной порошо́кbột đánh răng
    • зубна́я па́стаthuốc đánh răng
    • зубной согла́сныйâm răng, sỉ âm

Biến cách của зубно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзубно́йзубно́езубна́язубны́е
Sinh cáchзубно́гозубно́гозубно́йзубны́х
Tặng cáchзубно́музубно́музубно́йзубны́м
Đối cáchзубно́й / зубно́гозубно́езубну́юзубны́е / зубны́х
Công cụ cáchзубны́мзубны́мзубно́йзубны́ми
Giới cáchзубно́мзубно́мзубно́йзубны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với зубно́й

  • Я не хочу идти к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ.Tatoeba #4627274
  • Я не хочу к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10973438

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зубной nghĩa là gì?

зубной (tính từ) nghĩa là Thuộc về răng.

зубной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зубно́й (phiên âm Latinh zubnój, IPA [zʊbˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.