зуболече́бница
Dấu sắc trên зуболече́бница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зуболече́бница nghĩa là bệnh viện nha khoa, bệnh viện chữa răng.
Nghĩa của зуболече́бница
Danh từ
- Bệnh viện nha khoa, bệnh viện chữa răng.
Biến cách của зуболече́бница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зуболече́бница | зуболече́бницы |
| Sinh cách кого? чего? | зуболече́бницы | зуболече́бниц |
| Tặng cách кому? чему? | зуболече́бнице | зуболече́бницам |
| Đối cách кого? что? | зуболече́бницу | зуболече́бницы |
| Công cụ cách кем? чем? | зуболече́бницей | зуболече́бницами |
| Giới cách о ком? о чём? | зуболече́бнице | зуболече́бницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зуболечебница nghĩa là gì?
зуболечебница (danh từ) nghĩa là bệnh viện nha khoa, bệnh viện chữa răng.
зуболечебница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зуболече́бница (phiên âm Latinh zubolečébnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.