зубрёжка
giống cáibất động vật
zubrjóžka[zʊˈbrʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
зубрёжка nghĩa là sự học gạo, học như vẹt.
Nghĩa của зубрёжка
Danh từ
- Sự học gạo, học như vẹt.
Biến cách của зубрёжка (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | зубрёжка |
| Sinh cách кого? чего? | зубрёжки |
| Tặng cách кому? чему? | зубрёжке |
| Đối cách кого? что? | зубрёжку |
| Công cụ cách кем? чем? | зубрёжкой |
| Giới cách о ком? о чём? | зубрёжке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зубрёжка nghĩa là gì?
зубрёжка (danh từ) nghĩa là sự học gạo, học như vẹt.
зубрёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зубрёжка (phiên âm Latinh zubrjóžka, IPA [zʊˈbrʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.