TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зубрёжка

giống cáibất động vật
zubrjóžka[zʊˈbrʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

зубрёжка nghĩa là sự học gạo, học như vẹt.

Nghĩa của зубрёжка

Danh từ

  1. Sự học gạo, học như vẹt.

Biến cách của зубрёжка (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?зубрёжка
Sinh cách кого? чего?зубрёжки
Tặng cách кому? чему?зубрёжке
Đối cách кого? что?зубрёжку
Công cụ cách кем? чем?зубрёжкой
Giới cách о ком? о чём?зубрёжке

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

зубрёжка nghĩa là gì?

зубрёжка (danh từ) nghĩa là sự học gạo, học như vẹt.

зубрёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зубрёжка (phiên âm Latinh zubrjóžka, IPA [zʊˈbrʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.