TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зубча́тый

zubčátyj[zʊpˈt͡ɕatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зубча́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зубча́тый nghĩa là răng, bánh răng, hình răng cưa.

Nghĩa của зубча́тый

Tính từ

  1. kỹ thuật [thuộc về] răng, bánh răng, răng cưa.
    • зу́бча́тое колесо́bánh răng [cưa]
    • зу́бча́тая шестерня́[cái] pi-tông, bánh răng nhỏ
    • зу́бча́тая переда́ча[sự] truyền động bằng răng, truyền động bánh răng
  2. обочертаниях [có] hình răng cưa.

Biến cách của зубча́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзубча́тыйзубча́тоезубча́таязубча́тые
Sinh cáchзубча́тогозубча́тогозубча́тойзубча́тых
Tặng cáchзубча́томузубча́томузубча́тойзубча́тым
Đối cáchзубча́тый / зубча́тогозубча́тоезубча́туюзубча́тые / зубча́тых
Công cụ cáchзубча́тымзубча́тымзубча́тойзубча́тыми
Giới cáchзубча́томзубча́томзубча́тойзубча́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của зубча́тый

Câu hỏi thường gặp

зубчатый nghĩa là gì?

зубчатый (tính từ) nghĩa là răng, bánh răng, hình răng cưa.

зубчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зубча́тый (phiên âm Latinh zubčátyj, IPA [zʊpˈt͡ɕatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.