зубча́тый
Dấu sắc trên зубча́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зубча́тый nghĩa là răng, bánh răng, hình răng cưa.
Nghĩa của зубча́тый
Tính từ
- kỹ thuật [thuộc về] răng, bánh răng, răng cưa.
- зу́бча́тое колесо́bánh răng [cưa]
- зу́бча́тая шестерня́[cái] pi-tông, bánh răng nhỏ
- зу́бча́тая переда́ча[sự] truyền động bằng răng, truyền động bánh răng
- обочертаниях [có] hình răng cưa.
Biến cách của зубча́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зубча́тый | зубча́тое | зубча́тая | зубча́тые |
| Sinh cách | зубча́того | зубча́того | зубча́той | зубча́тых |
| Tặng cách | зубча́тому | зубча́тому | зубча́той | зубча́тым |
| Đối cách | зубча́тый / зубча́того | зубча́тое | зубча́тую | зубча́тые / зубча́тых |
| Công cụ cách | зубча́тым | зубча́тым | зубча́той | зубча́тыми |
| Giới cách | зубча́том | зубча́том | зубча́той | зубча́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зубча́тый
Câu hỏi thường gặp
зубчатый nghĩa là gì?
зубчатый (tính từ) nghĩa là răng, bánh răng, hình răng cưa.
зубчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зубча́тый (phiên âm Latinh zubčátyj, IPA [zʊpˈt͡ɕatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.