зуд
giống đựcbất động vật
zud[zut]
giọng máy của trình duyệt
зуд nghĩa là sự ngứa, ngứa ngáy.
Nghĩa của зуд
Danh từ
- Sự ngứa, ngứa ngáy.
- писа́тельский зуд[sự] ngứa bút
Biến cách của зуд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зу́д | зу́ды |
| Sinh cách кого? чего? | зу́да | зу́дов |
| Tặng cách кому? чему? | зу́ду | зу́дам |
| Đối cách кого? что? | зу́д | зу́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | зу́дом | зу́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | зу́де | зу́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зуд nghĩa là gì?
зуд (danh từ) nghĩa là sự ngứa, ngứa ngáy.
зуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зуд (phiên âm Latinh zud, IPA [zut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.