TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зуд

giống đựcbất động vật
zud[zut] giọng máy của trình duyệt

зуд nghĩa là sự ngứa, ngứa ngáy.

Nghĩa của зуд

Danh từ

  1. Sự ngứa, ngứa ngáy.
    • писа́тельский зуд[sự] ngứa bút

Biến cách của зуд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зу́дзу́ды
Sinh cách кого? чего?зу́дазу́дов
Tặng cách кому? чему?зу́дузу́дам
Đối cách кого? что?зу́дзу́ды
Công cụ cách кем? чем?зу́домзу́дами
Giới cách о ком? о чём?зу́дезу́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

зуд nghĩa là gì?

зуд (danh từ) nghĩa là sự ngứa, ngứa ngáy.

зуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зуд (phiên âm Latinh zud, IPA [zut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.