зы́бкий
Dấu sắc trên зы́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зы́бкий nghĩa là tròng trành, rung rinh.
Nghĩa của зы́бкий
Tính từ
- Tròng trành, rung rinh, lung lay; (nghĩa bóng) không vững, không vững vàng.
- зы́бкая по́чваcơ sở không vững vàng
Biến cách của зы́бкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зы́бкий | зы́бкое | зы́бкая | зы́бкие |
| Sinh cách | зы́бкого | зы́бкого | зы́бкой | зы́бких |
| Tặng cách | зы́бкому | зы́бкому | зы́бкой | зы́бким |
| Đối cách | зы́бкий / зы́бкого | зы́бкое | зы́бкую | зы́бкие / зы́бких |
| Công cụ cách | зы́бким | зы́бким | зы́бкой | зы́бкими |
| Giới cách | зы́бком | зы́бком | зы́бкой | зы́бких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зы́бкий
| So sánh hơn | (по)зы́бче |
Họ từ của зы́бкий
Câu hỏi thường gặp
зыбкий nghĩa là gì?
зыбкий (tính từ) nghĩa là tròng trành, rung rinh.
зыбкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зы́бкий (phiên âm Latinh zýbkij, IPA [ˈzɨpkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.