TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зы́бкий

zýbkij[ˈzɨpkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зы́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зы́бкий nghĩa là tròng trành, rung rinh.

Nghĩa của зы́бкий

Tính từ

  1. Tròng trành, rung rinh, lung lay; (nghĩa bóng) không vững, không vững vàng.
    • зы́бкая по́чваcơ sở không vững vàng

Biến cách của зы́бкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзы́бкийзы́бкоезы́бкаязы́бкие
Sinh cáchзы́бкогозы́бкогозы́бкойзы́бких
Tặng cáchзы́бкомузы́бкомузы́бкойзы́бким
Đối cáchзы́бкий / зы́бкогозы́бкоезы́бкуюзы́бкие / зы́бких
Công cụ cáchзы́бкимзы́бкимзы́бкойзы́бкими
Giới cáchзы́бкомзы́бкомзы́бкойзы́бких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зы́бкий

So sánh hơn(по)зы́бче

Họ từ của зы́бкий

Câu hỏi thường gặp

зыбкий nghĩa là gì?

зыбкий (tính từ) nghĩa là tròng trành, rung rinh.

зыбкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зы́бкий (phiên âm Latinh zýbkij, IPA [ˈzɨpkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.