зу́ммер
giống đựcbất động vật
zúmmer[ˈzumʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зу́ммер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зу́ммер nghĩa là máy con ve.
Nghĩa của зу́ммер
Danh từ
- Máy con ve.
Biến cách của зу́ммер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зу́ммер | зу́ммеры |
| Sinh cách кого? чего? | зу́ммера | зу́ммеров |
| Tặng cách кому? чему? | зу́ммеру | зу́ммерам |
| Đối cách кого? что? | зу́ммер | зу́ммеры |
| Công cụ cách кем? чем? | зу́ммером | зу́ммерами |
| Giới cách о ком? о чём? | зу́ммере | зу́ммерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зуммер nghĩa là gì?
зуммер (danh từ) nghĩa là máy con ve.
зуммер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зу́ммер (phiên âm Latinh zúmmer, IPA [ˈzumʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.