зурна́
giống cáibất động vật
zurná[zʊrˈna]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зурна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зурна́ nghĩa là kèn Tàu, kèn bầu.
Nghĩa của зурна́
Danh từ
- Kèn Tàu, kèn bầu.
Biến cách của зурна́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зурна́ | зурны́ |
| Sinh cách кого? чего? | зурны́ | зу́рн |
| Tặng cách кому? чему? | зурне́ | зурна́м |
| Đối cách кого? что? | зурну́ | зурны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | зурно́й | зурна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зурне́ | зурна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зурна nghĩa là gì?
зурна (danh từ) nghĩa là kèn Tàu, kèn bầu.
зурна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зурна́ (phiên âm Latinh zurná, IPA [zʊrˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.