TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зыбь

giống cáibất động vật
zybʹ[zɨpʲ] giọng máy của trình duyệt

зыбь nghĩa là sự gợn sóng.

Nghĩa của зыбь

Danh từ

  1. Sự gợn sóng.
    • лёгкая зыбь[sự] gợn sóng nhẹ
    • мёртвая зыбьsóng chết

Biến cách của зыбь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зы́бьзы́би
Sinh cách кого? чего?зы́бизыбе́й
Tặng cách кому? чему?зы́бизыбя́м
Đối cách кого? что?зы́бьзы́би
Công cụ cách кем? чем?зы́бьюзыбя́ми
Giới cách о ком? о чём?зы́бизыбя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của зыбь

Câu hỏi thường gặp

зыбь nghĩa là gì?

зыбь (danh từ) nghĩa là sự gợn sóng.

зыбь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зыбь (phiên âm Latinh zybʹ, IPA [zɨpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.