зыбь
giống cáibất động vật
zybʹ[zɨpʲ]
giọng máy của trình duyệt
зыбь nghĩa là sự gợn sóng.
Nghĩa của зыбь
Danh từ
- Sự gợn sóng.
- лёгкая зыбь[sự] gợn sóng nhẹ
- мёртвая зыбьsóng chết
Biến cách của зыбь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зы́бь | зы́би |
| Sinh cách кого? чего? | зы́би | зыбе́й |
| Tặng cách кому? чему? | зы́би | зыбя́м |
| Đối cách кого? что? | зы́бь | зы́би |
| Công cụ cách кем? чем? | зы́бью | зыбя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зы́би | зыбя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зыбь
Câu hỏi thường gặp
зыбь nghĩa là gì?
зыбь (danh từ) nghĩa là sự gợn sóng.
зыбь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зыбь (phiên âm Latinh zybʹ, IPA [zɨpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.