зы́чный
zýčnyj[ˈzɨt͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зы́чный nghĩa là oang oang.
Nghĩa của зы́чный
Tính từ
- Oang oang.
- зычный го́лосgiọng oang oang
Biến cách của зы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зы́чный | зы́чное | зы́чная | зы́чные |
| Sinh cách | зы́чного | зы́чного | зы́чной | зы́чных |
| Tặng cách | зы́чному | зы́чному | зы́чной | зы́чным |
| Đối cách | зы́чный / зы́чного | зы́чное | зы́чную | зы́чные / зы́чных |
| Công cụ cách | зы́чным | зы́чным | зы́чной | зы́чными |
| Giới cách | зы́чном | зы́чном | зы́чной | зы́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зы́чный
| So sánh hơn | (по)зычне́е |
Câu hỏi thường gặp
зычный nghĩa là gì?
зычный (tính từ) nghĩa là oang oang.
зычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зы́чный (phiên âm Latinh zýčnyj, IPA [ˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.