зюйд-ве́ст
Dấu sắc trên зюйд-ве́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зюйд-ве́ст nghĩa là đông nam, gió tây nam.
Nghĩa của зюйд-ве́ст
Danh từ
- [Hướng, phía] đông nam.
- ветер Gió tây nam.
Biến cách của зюйд-ве́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зюйд-ве́ст | зюйд-ве́сты |
| Sinh cách кого? чего? | зюйд-ве́ста | зюйд-ве́стов |
| Tặng cách кому? чему? | зюйд-ве́сту | зюйд-ве́стам |
| Đối cách кого? что? | зюйд-ве́ст | зюйд-ве́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | зюйд-ве́стом | зюйд-ве́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | зюйд-ве́сте | зюйд-ве́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зюйд-ве́ст
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зюйд-вест nghĩa là gì?
зюйд-вест (danh từ) nghĩa là đông nam, gió tây nam.
зюйд-вест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зюйд-ве́ст (phiên âm Latinh zjujd-vést, IPA [ˌzʲʉjt ˈvʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.