ю́го-за́пад
Dấu sắc trên ю́го-за́пад chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́го-за́пад nghĩa là tây nam.
Nghĩa của ю́го-за́пад
Danh từ
- направление [hướng, phía] tây nam, tây nam.
- местность [khu, vùng, miền] tây nam, tây nam.
Biến cách của ю́го-за́пад (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́го-за́пад |
| Sinh cách кого? чего? | ю́го-за́пада |
| Tặng cách кому? чему? | ю́го-за́паду |
| Đối cách кого? что? | ю́го-за́пад |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́го-за́падом |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́го-за́паде |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ю́го-за́пад
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ю́го-за́пад
- Ветер дует с юго-запада. Gió thổi từ hướng Tây Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3716012
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
юго-запад nghĩa là gì?
юго-запад (danh từ) nghĩa là tây nam.
юго-запад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́го-за́пад (phiên âm Latinh júgo-západ, IPA [ˈjuɡə ˈzapət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.