TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зёрнышко

giống trungbất động vật
zjórnyško giọng máy của trình duyệt

зёрнышко nghĩa là hạt nhỏ, hột nhỏ.

Nghĩa của зёрнышко

Danh từ

  1. Hạt nhỏ, hột nhỏ.

Biến cách của зёрнышко (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зёрнышкозёрнышки
Sinh cách кого? чего?зёрнышказёрнышек
Tặng cách кому? чему?зёрнышкузёрнышкам
Đối cách кого? что?зёрнышкозёрнышки
Công cụ cách кем? чем?зёрнышкомзёрнышками
Giới cách о ком? о чём?зёрнышкезёрнышках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

зёрнышко nghĩa là gì?

зёрнышко (danh từ) nghĩa là hạt nhỏ, hột nhỏ.

зёрнышко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зёрнышко (phiên âm Latinh zjórnyško); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.