зёрнышко
giống trungbất động vật
zjórnyško
giọng máy của trình duyệt
зёрнышко nghĩa là hạt nhỏ, hột nhỏ.
Nghĩa của зёрнышко
Danh từ
- Hạt nhỏ, hột nhỏ.
Biến cách của зёрнышко (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зёрнышко | зёрнышки |
| Sinh cách кого? чего? | зёрнышка | зёрнышек |
| Tặng cách кому? чему? | зёрнышку | зёрнышкам |
| Đối cách кого? что? | зёрнышко | зёрнышки |
| Công cụ cách кем? чем? | зёрнышком | зёрнышками |
| Giới cách о ком? о чём? | зёрнышке | зёрнышках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зёрнышко nghĩa là gì?
зёрнышко (danh từ) nghĩa là hạt nhỏ, hột nhỏ.
зёрнышко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зёрнышко (phiên âm Latinh zjórnyško); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.