и́ва
íva[ˈivə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́ва nghĩa là cây liễu.
Nghĩa của и́ва
Danh từ
- Cây liễu (Salix).
Biến cách của и́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́ва | и́вы |
| Sinh cách кого? чего? | и́вы | и́в |
| Tặng cách кому? чему? | и́ве | и́вам |
| Đối cách кого? что? | и́ву | и́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́вой | и́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́ве | и́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ива nghĩa là gì?
ива (danh từ) nghĩa là cây liễu.
ива đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́ва (phiên âm Latinh íva, IPA [ˈivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.