ивня́к
giống đựcbất động vật
ivnják[ɪvˈnʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ивня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ивня́к nghĩa là rặng liễu.
Nghĩa của ивня́к
Danh từ
- заросли Rặng liễu.
- собир.(прутья) cành liễu
Biến cách của ивня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ивня́к | ивняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | ивняка́ | ивняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | ивняку́ | ивняка́м |
| Đối cách кого? что? | ивня́к | ивняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ивняко́м | ивняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ивняке́ | ивняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ивня́к
Đồng nghĩa
Họ từ của ивня́к
Câu hỏi thường gặp
ивняк nghĩa là gì?
ивняк (danh từ) nghĩa là rặng liễu.
ивняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ивня́к (phiên âm Latinh ivnják, IPA [ɪvˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.