и́вовый
Dấu sắc trên и́вовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́вовый nghĩa là Thuộc về liễu; (сделанный из ивняка) [bằng cành] liễu.
Nghĩa của и́вовый
Tính từ
- Thuộc về liễu; (сделанный из ивняка) [bằng cành] liễu.
Biến cách của и́вовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | и́вовый | и́вовое | и́вовая | и́вовые |
| Sinh cách | и́вового | и́вового | и́вовой | и́вовых |
| Tặng cách | и́вовому | и́вовому | и́вовой | и́вовым |
| Đối cách | и́вовый | и́вовое | и́вовую | и́вовые |
| Công cụ cách | и́вовым | и́вовым | и́вовой | и́вовыми |
| Giới cách | и́вовом | и́вовом | и́вовой | и́вовых |
| Dạng ngắn | и́вов | и́вово | и́вова | и́вовы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ивовый nghĩa là gì?
ивовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về liễu; (сделанный из ивняка) [bằng cành] liễu.
ивовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́вовый (phiên âm Latinh ívovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.