TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́вовый

ívovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́вовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́вовый nghĩa là Thuộc về liễu; (сделанный из ивняка) [bằng cành] liễu.

Nghĩa của и́вовый

Tính từ

  1. Thuộc về liễu; (сделанный из ивняка) [bằng cành] liễu.

Biến cách của и́вовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchи́вовыйи́вовоеи́воваяи́вовые
Sinh cáchи́вовогои́вовогои́вовойи́вовых
Tặng cáchи́вовомуи́вовомуи́вовойи́вовым
Đối cáchи́вовыйи́вовоеи́вовуюи́вовые
Công cụ cáchи́вовыми́вовыми́вовойи́вовыми
Giới cáchи́вовоми́вовоми́вовойи́вовых
Dạng ngắnи́вови́вовои́воваи́вовы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ивовый nghĩa là gì?

ивовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về liễu; (сделанный из ивняка) [bằng cành] liễu.

ивовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́вовый (phiên âm Latinh ívovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.