TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

игла́

giống cáibất động vật
iglá[ɪˈɡɫa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên игла́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

игла́ nghĩa là cái kim, lá kim.

Nghĩa của игла́

Danh từ

  1. Cái kim.
    • вяза́льная игла́kim đan, que đan
    • хирурги́ческая игла́kim phẫu thuật
    • гравирова́льная игла́kim khắc
  2. у хвойных Lá kim.
  3. колючка, шип [cái] gai.
  4. у животных Lông nhọn.
  5. остроконечный предмет [cái] que nhọn, nóc nhọn.

Biến cách của игла́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?игла́и́глы
Sinh cách кого? чего?иглы́и́гл
Tặng cách кому? чему?игле́и́глам
Đối cách кого? что?иглу́и́глы
Công cụ cách кем? чем?игло́йи́глами
Giới cách о ком? о чём?игле́и́глах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của игла́

Câu ví dụ với игла́

  • Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193
  • Увидев иглу, Том упал в обморок. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298992
  • Том упал в обморок, как только увидел иглу. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

игла nghĩa là gì?

игла (danh từ) nghĩa là cái kim, lá kim.

игла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là игла́ (phiên âm Latinh iglá, IPA [ɪˈɡɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.