игла́
Dấu sắc trên игла́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
игла́ nghĩa là cái kim, lá kim.
Nghĩa của игла́
Danh từ
- Cái kim.
- вяза́льная игла́kim đan, que đan
- хирурги́ческая игла́kim phẫu thuật
- гравирова́льная игла́kim khắc
- у хвойных Lá kim.
- колючка, шип [cái] gai.
- у животных Lông nhọn.
- остроконечный предмет [cái] que nhọn, nóc nhọn.
Biến cách của игла́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | игла́ | и́глы |
| Sinh cách кого? чего? | иглы́ | и́гл |
| Tặng cách кому? чему? | игле́ | и́глам |
| Đối cách кого? что? | иглу́ | и́глы |
| Công cụ cách кем? чем? | игло́й | и́глами |
| Giới cách о ком? о чём? | игле́ | и́глах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của игла́
Câu ví dụ với игла́
- Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193
- Увидев иглу, Том упал в обморок. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298992
- Том упал в обморок, как только увидел иглу. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
игла nghĩa là gì?
игла (danh từ) nghĩa là cái kim, lá kim.
игла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là игла́ (phiên âm Latinh iglá, IPA [ɪˈɡɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.