и́волга
Dấu sắc trên и́волга chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́волга nghĩa là chim vàng anh.
Nghĩa của и́волга
Danh từ
- Chim vàng anh (Oriolus oriolus).
Biến cách của и́волга (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́волга | и́волги |
| Sinh cách кого? чего? | и́волги | и́волг |
| Tặng cách кому? чему? | и́волге | и́волгам |
| Đối cách кого? что? | и́волгу | и́волг |
| Công cụ cách кем? чем? | и́волгой | и́волгами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́волге | и́волгах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
иволга nghĩa là gì?
иволга (danh từ) nghĩa là chim vàng anh.
иволга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́волга (phiên âm Latinh ívolga, IPA [ˈivəɫɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.