иго́лочка
giống cáibất động vật
igóločka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иго́лочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иго́лочка nghĩa là cái kim.
Nghĩa của иго́лочка
Danh từ
- Cái kim.
- с иго́лочкиmới tinh
- костю́м с иго́лочкиbộ quần áo mới tinh (mới cắt chỉ)
- оде́т с иго́лочкиăn mặc chỉnh tề
Biến cách của иго́лочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иго́лочка | иго́лочки |
| Sinh cách кого? чего? | иго́лочки | иго́лочек |
| Tặng cách кому? чему? | иго́лочке | иго́лочкам |
| Đối cách кого? что? | иго́лочку | иго́лочки |
| Công cụ cách кем? чем? | иго́лочкой | иго́лочками |
| Giới cách о ком? о чём? | иго́лочке | иго́лочках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иголочка nghĩa là gì?
иголочка (danh từ) nghĩa là cái kim.
иголочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иго́лочка (phiên âm Latinh igóločka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.