и́го
giống trungbất động vật
ígo[ˈiɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́го chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́го nghĩa là ách, ách áp bức.
Nghĩa của и́го
Danh từ
- Ách, ách áp bức.
- под и́гомdưới ách [áp bức]
Biến cách của и́го (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́го | и́га |
| Sinh cách кого? чего? | и́га | и́г |
| Tặng cách кому? чему? | и́гу | и́гам |
| Đối cách кого? что? | и́го | и́га |
| Công cụ cách кем? чем? | и́гом | и́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́ге | и́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́го
Đồng nghĩa
Họ từ của и́го
Câu hỏi thường gặp
иго nghĩa là gì?
иго (danh từ) nghĩa là ách, ách áp bức.
иго đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́го (phiên âm Latinh ígo, IPA [ˈiɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.