TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иго́льчатый

igólʹčatyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иго́льчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иго́льчатый nghĩa là có hình kim.

Nghĩa của иго́льчатый

Tính từ

  1. Có hình kim.

Biến cách của иго́льчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиго́льчатыйиго́льчатоеиго́льчатаяиго́льчатые
Sinh cáchиго́льчатогоиго́льчатогоиго́льчатойиго́льчатых
Tặng cáchиго́льчатомуиго́льчатомуиго́льчатойиго́льчатым
Đối cáchиго́льчатыйиго́льчатоеиго́льчатуюиго́льчатые
Công cụ cáchиго́льчатымиго́льчатымиго́льчатойиго́льчатыми
Giới cáchиго́льчатомиго́льчатомиго́льчатойиго́льчатых
Dạng ngắnиго́льчатиго́льчатоиго́льчатаиго́льчаты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

игольчатый nghĩa là gì?

игольчатый (tính từ) nghĩa là có hình kim.

игольчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иго́льчатый (phiên âm Latinh igólʹčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.