иго́льчатый
igólʹčatyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иго́льчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иго́льчатый nghĩa là có hình kim.
Nghĩa của иго́льчатый
Tính từ
- Có hình kim.
Biến cách của иго́льчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иго́льчатый | иго́льчатое | иго́льчатая | иго́льчатые |
| Sinh cách | иго́льчатого | иго́льчатого | иго́льчатой | иго́льчатых |
| Tặng cách | иго́льчатому | иго́льчатому | иго́льчатой | иго́льчатым |
| Đối cách | иго́льчатый | иго́льчатое | иго́льчатую | иго́льчатые |
| Công cụ cách | иго́льчатым | иго́льчатым | иго́льчатой | иго́льчатыми |
| Giới cách | иго́льчатом | иго́льчатом | иго́льчатой | иго́льчатых |
| Dạng ngắn | иго́льчат | иго́льчато | иго́льчата | иго́льчаты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
игольчатый nghĩa là gì?
игольчатый (tính từ) nghĩa là có hình kim.
игольчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иго́льчатый (phiên âm Latinh igólʹčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.