TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

игри́вый

igrívyj[ɪˈɡrʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên игри́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

игри́вый nghĩa là nhí nhảnh, nhí nha nhí nhảnh, vui, vui nhộn.

Nghĩa của игри́вый

Tính từ

  1. шаловливый, резвый Nhí nhảnh, nhí nha nhí nhảnh.
  2. весёлый, шутливый Vui, vui nhộn.
  3. двусмысленный Lả lơi, suồng sã.
    • игривый тонgiọng lả lơi

Biến cách của игри́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchигри́выйигри́воеигри́ваяигри́вые
Sinh cáchигри́вогоигри́вогоигри́войигри́вых
Tặng cáchигри́вомуигри́вомуигри́войигри́вым
Đối cáchигри́вый / игри́вогоигри́воеигри́вуюигри́вые / игри́вых
Công cụ cáchигри́вымигри́вымигри́войигри́выми
Giới cáchигри́вомигри́вомигри́войигри́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

игривый nghĩa là gì?

игривый (tính từ) nghĩa là nhí nhảnh, nhí nha nhí nhảnh, vui, vui nhộn.

игривый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là игри́вый (phiên âm Latinh igrívyj, IPA [ɪˈɡrʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.