игу́менья
Dấu sắc trên игу́менья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
игу́менья nghĩa là nữ tu viện trưởng.
Nghĩa của игу́менья
Danh từ
- Nữ tu viện trưởng.
Biến cách của игу́менья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | игу́менья | игу́меньи |
| Sinh cách кого? чего? | игу́меньи | игу́мений |
| Tặng cách кому? чему? | игу́менье | игу́меньям |
| Đối cách кого? что? | игу́менью | игу́мений |
| Công cụ cách кем? чем? | игу́меньей | игу́меньями |
| Giới cách о ком? о чём? | игу́менье | игу́меньях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
игуменья nghĩa là gì?
игуменья (danh từ) nghĩa là nữ tu viện trưởng.
игуменья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là игу́менья (phiên âm Latinh igúmenʹja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.