игру́шка
Dấu sắc trên игру́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
игру́шка nghĩa là đồ chơi.
Nghĩa của игру́шка
Danh từ
- Đồ chơi.
- nghĩa bóng Đồ chơi, công cụ.
- стать игрушка ой в чьи́х-л. рука́хtrở thành đồ chơi trong tay ai
- э́то для него́ де́тская игру́шкаđối với nó đó là đồ choi trẻ con
- как, сло́вно игрушкаxinh, xinh đẹp
Biến cách của игру́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | игру́шка | игру́шки |
| Sinh cách кого? чего? | игру́шки | игру́шек |
| Tặng cách кому? чему? | игру́шке | игру́шкам |
| Đối cách кого? что? | игру́шку | игру́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | игру́шкой | игру́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | игру́шке | игру́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của игру́шка
Câu ví dụ với игру́шка
- Том играет в свои игрушки. Tom đang chơi với đồ chơi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2981897
- Эта фабрика выпускает игрушки. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714798
- Эта фабрика производит игрушки. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
игрушка nghĩa là gì?
игрушка (danh từ) nghĩa là đồ chơi.
игрушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là игру́шка (phiên âm Latinh igrúška, IPA [ɪˈɡruʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.