мировоззре́ние
Dấu sắc trên мировоззре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мировоззре́ние nghĩa là thế giới quan, vũ trụ quan.
Nghĩa của мировоззре́ние
Danh từ
- Thế giới quan, vũ trụ quan, nhân sinh quan.
Biến cách của мировоззре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мировоззре́ние | мировоззре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | мировоззре́ния | мировоззре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | мировоззре́нию | мировоззре́ниям |
| Đối cách кого? что? | мировоззре́ние | мировоззре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | мировоззре́нием | мировоззре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | мировоззре́нии | мировоззре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мировоззрение nghĩa là gì?
мировоззрение (danh từ) nghĩa là thế giới quan, vũ trụ quan.
мировоззрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мировоззре́ние (phiên âm Latinh mirovozzrénije, IPA [mʲɪrəvɐz(ː)ˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.