идио́ма
Dấu sắc trên идио́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идио́ма nghĩa là thành ngữ, đặc ngữ.
Nghĩa của идио́ма
Nghĩa lấy theo mục идиом.
Danh từ
- ngôn ngữ học Thành ngữ, đặc ngữ.
- Thành ngữ.
Biến cách của идио́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идио́ма | идио́мы |
| Sinh cách кого? чего? | идио́мы | идио́м |
| Tặng cách кому? чему? | идио́ме | идио́мам |
| Đối cách кого? что? | идио́му | идио́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | идио́мой | идио́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | идио́ме | идио́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
идиома nghĩa là gì?
идиома (danh từ) nghĩa là thành ngữ, đặc ngữ.
идиома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идио́ма (phiên âm Latinh idióma, IPA [ɪdʲɪˈomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.