идиосинкрази́я
Dấu sắc trên идиосинкрази́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идиосинкрази́я nghĩa là chứng đặc ứng.
Nghĩa của идиосинкрази́я
Danh từ
- Chứng đặc ứng.
Biến cách của идиосинкрази́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идиосинкрази́я | идиосинкрази́и |
| Sinh cách кого? чего? | идиосинкрази́и | идиосинкрази́й |
| Tặng cách кому? чему? | идиосинкрази́и | идиосинкрази́ям |
| Đối cách кого? что? | идиосинкрази́ю | идиосинкрази́и |
| Công cụ cách кем? чем? | идиосинкрази́ей | идиосинкрази́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | идиосинкрази́и | идиосинкрази́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
идиосинкразия nghĩa là gì?
идиосинкразия (danh từ) nghĩa là chứng đặc ứng.
идиосинкразия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идиосинкрази́я (phiên âm Latinh idiosinkrazíja, IPA [ˌidʲɪəsʲɪnkrɐˈzʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.