TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идиосинкрази́я

giống cáibất động vật
idiosinkrazíja[ˌidʲɪəsʲɪnkrɐˈzʲijə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идиосинкрази́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идиосинкрази́я nghĩa là chứng đặc ứng.

Nghĩa của идиосинкрази́я

Danh từ

  1. Chứng đặc ứng.

Biến cách của идиосинкрази́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?идиосинкрази́яидиосинкрази́и
Sinh cách кого? чего?идиосинкрази́иидиосинкрази́й
Tặng cách кому? чему?идиосинкрази́иидиосинкрази́ям
Đối cách кого? что?идиосинкрази́юидиосинкрази́и
Công cụ cách кем? чем?идиосинкрази́ейидиосинкрази́ями
Giới cách о ком? о чём?идиосинкрази́иидиосинкрази́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

идиосинкразия nghĩa là gì?

идиосинкразия (danh từ) nghĩa là chứng đặc ứng.

идиосинкразия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идиосинкрази́я (phiên âm Latinh idiosinkrazíja, IPA [ˌidʲɪəsʲɪnkrɐˈzʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.