идио́тский
Dấu sắc trên идио́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идио́тский nghĩa là ngốc, ngu.
Nghĩa của идио́тский
Tính từ
- Ngốc, ngu, ngu đần, ngu ngốc, ngu xuẩn.
Biến cách của идио́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | идио́тский | идио́тское | идио́тская | идио́тские |
| Sinh cách | идио́тского | идио́тского | идио́тской | идио́тских |
| Tặng cách | идио́тскому | идио́тскому | идио́тской | идио́тским |
| Đối cách | идио́тский / идио́тского | идио́тское | идио́тскую | идио́тские / идио́тских |
| Công cụ cách | идио́тским | идио́тским | идио́тской | идио́тскими |
| Giới cách | идио́тском | идио́тском | идио́тской | идио́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
идиотский nghĩa là gì?
идиотский (tính từ) nghĩa là ngốc, ngu.
идиотский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идио́тский (phiên âm Latinh idiótskij, IPA [ɪdʲɪˈot͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.