и́дол
Dấu sắc trên и́дол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́дол nghĩa là thần tượng, ngẫu tượng.
Nghĩa của и́дол
Danh từ
- Thần tượng, ngẫu tượng.
- перен.thần tượng, người được sùng bái (tôn sùng)
Biến cách của и́дол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́дол | и́долы |
| Sinh cách кого? чего? | и́дола | и́долов |
| Tặng cách кому? чему? | и́долу | и́долам |
| Đối cách кого? что? | и́дола | и́долов |
| Công cụ cách кем? чем? | и́долом | и́долами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́доле | и́долах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́дол
Đồng nghĩa
Họ từ của и́дол
Câu hỏi thường gặp
идол nghĩa là gì?
идол (danh từ) nghĩa là thần tượng, ngẫu tượng.
идол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́дол (phiên âm Latinh ídol, IPA [ˈidəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.