идолопокло́нство
Dấu sắc trên идолопокло́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идолопокло́нство nghĩa là tục thờ thần tượng, ngẫu tượng giáo.
Nghĩa của идолопокло́нство
Danh từ
- Tục thờ thần tượng, ngẫu tượng giáo.
Biến cách của идолопокло́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идолопокло́нство | идолопокло́нства |
| Sinh cách кого? чего? | идолопокло́нства | идолопокло́нств |
| Tặng cách кому? чему? | идолопокло́нству | идолопокло́нствам |
| Đối cách кого? что? | идолопокло́нство | идолопокло́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | идолопокло́нством | идолопокло́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | идолопокло́нстве | идолопокло́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với идолопокло́нство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
идолопоклонство nghĩa là gì?
идолопоклонство (danh từ) nghĩa là tục thờ thần tượng, ngẫu tượng giáo.
идолопоклонство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идолопокло́нство (phiên âm Latinh idolopoklónstvo, IPA [ˌidəɫəpɐˈkɫonstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.