Иего́ва
Dấu sắc trên Иего́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Иего́ва nghĩa là giê-hô-va.
Nghĩa của Иего́ва
Danh từ riêng
- Giê-hô-va.
Biến cách của Иего́ва (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Иего́ва |
| Sinh cách кого? чего? | Иего́вы |
| Tặng cách кому? чему? | Иего́ве |
| Đối cách кого? что? | Иего́ву |
| Công cụ cách кем? чем? | Иего́вой |
| Giới cách о ком? о чём? | Иего́ве |
Câu ví dụ với Иего́ва
- Я Свидетель Иеговы. Tôi là Nhân Chứng Giê-hô-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11448816
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Иегова nghĩa là gì?
Иегова (danh từ riêng) nghĩa là giê-hô-va.
Иегова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Иего́ва (phiên âm Latinh Ijegóva, IPA [ɪ(j)ɪˈɡovə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.