иезуи́т
Dấu sắc trên иезуи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иезуи́т nghĩa là tu sĩ dòng tên.
Nghĩa của иезуи́т
Danh từ
- Tu sĩ dòng Tên.
- перен.người tráo trở, người quỷ quyệt
Biến cách của иезуи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иезуи́т | иезуи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | иезуи́та | иезуи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | иезуи́ту | иезуи́там |
| Đối cách кого? что? | иезуи́та | иезуи́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | иезуи́том | иезуи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | иезуи́те | иезуи́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
иезуит nghĩa là gì?
иезуит (danh từ) nghĩa là tu sĩ dòng tên.
иезуит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иезуи́т (phiên âm Latinh ijezuít, IPA [ɪ(j)ɪzʊˈit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.