иезуи́тский
Dấu sắc trên иезуи́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иезуи́тский nghĩa là Thuộc về dòng Tên.
Nghĩa của иезуи́тский
Tính từ
- Thuộc về dòng Tên.
- nghĩa bóng Tráo trở, quỷ quyệt.
Biến cách của иезуи́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иезуи́тский | иезуи́тское | иезуи́тская | иезуи́тские |
| Sinh cách | иезуи́тского | иезуи́тского | иезуи́тской | иезуи́тских |
| Tặng cách | иезуи́тскому | иезуи́тскому | иезуи́тской | иезуи́тским |
| Đối cách | иезуи́тский | иезуи́тское | иезуи́тскую | иезуи́тские |
| Công cụ cách | иезуи́тским | иезуи́тским | иезуи́тской | иезуи́тскими |
| Giới cách | иезуи́тском | иезуи́тском | иезуи́тской | иезуи́тских |
| Dạng ngắn | *иезуи́тск | *иезуи́тско | *иезуи́тска | иезуи́тски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иезуитский nghĩa là gì?
иезуитский (tính từ) nghĩa là Thuộc về dòng Tên.
иезуитский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иезуи́тский (phiên âm Latinh ijezuítskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.