TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иезуи́тский

ijezuítskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иезуи́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иезуи́тский nghĩa là Thuộc về dòng Tên.

Nghĩa của иезуи́тский

Tính từ

  1. Thuộc về dòng Tên.
  2. nghĩa bóng Tráo trở, quỷ quyệt.

Biến cách của иезуи́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиезуи́тскийиезуи́тскоеиезуи́тскаяиезуи́тские
Sinh cáchиезуи́тскогоиезуи́тскогоиезуи́тскойиезуи́тских
Tặng cáchиезуи́тскомуиезуи́тскомуиезуи́тскойиезуи́тским
Đối cáchиезуи́тскийиезуи́тскоеиезуи́тскуюиезуи́тские
Công cụ cáchиезуи́тскимиезуи́тскимиезуи́тскойиезуи́тскими
Giới cáchиезуи́тскомиезуи́тскомиезуи́тскойиезуи́тских
Dạng ngắn*иезуи́тск*иезуи́тско*иезуи́тскаиезуи́тски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иезуитский nghĩa là gì?

иезуитский (tính từ) nghĩa là Thuộc về dòng Tên.

иезуитский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иезуи́тский (phiên âm Latinh ijezuítskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.