ие́на
Dấu sắc trên ие́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ие́на nghĩa là đồng yên, i-ên.
Nghĩa của ие́на
Danh từ
- Đồng yên, i-ên.
Biến cách của ие́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ие́на | ие́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ие́ны | ие́н |
| Tặng cách кому? чему? | ие́не | ие́нам |
| Đối cách кого? что? | ие́ну | ие́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ие́ной | ие́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ие́не | ие́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ие́на
- Иена поднимается, а доллар падает. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371858
- Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281678
- Он заплатил за эту книгу тысячу иен. Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5195407
- Я продал картину за двадцать тысяч иен. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6984270
- Четыре доллара - это сколько иен? Bốn đô la là bao nhiêu yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12235708
- Билеты стоят по 20 иен. Giá một vé là 20 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515270
- Этот письменный стол обошёлся мне в двадцать тысяч иен. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3147515
- Мы не в состоянии прожить на сто пятьдесят тысяч иен в месяц. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813034
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
иена nghĩa là gì?
иена (danh từ) nghĩa là đồng yên, i-ên.
иена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ие́на (phiên âm Latinh ijéna, IPA [ˈjenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.