иеро́глиф
Dấu sắc trên иеро́глиф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иеро́глиф nghĩa là chữ tượng hình.
Nghĩa của иеро́глиф
Danh từ
- Chữ tượng hình.
Biến cách của иеро́глиф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иеро́глиф | иеро́глифы |
| Sinh cách кого? чего? | иеро́глифа | иеро́глифов |
| Tặng cách кому? чему? | иеро́глифу | иеро́глифам |
| Đối cách кого? что? | иеро́глиф | иеро́глифы |
| Công cụ cách кем? чем? | иеро́глифом | иеро́глифами |
| Giới cách о ком? о чём? | иеро́глифе | иеро́глифах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иеро́глиф
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với иеро́глиф
- Я знаю только около сотни китайских иероглифов. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606504
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
иероглиф nghĩa là gì?
иероглиф (danh từ) nghĩa là chữ tượng hình.
иероглиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иеро́глиф (phiên âm Latinh ijeróglif, IPA [ɪ(j)ɪˈroɡlʲɪf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.