TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иерархи́ческий

ijerarxíčeskij[ɪ(j)ɪrɐrˈxʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иерархи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иерархи́ческий nghĩa là đẳng cấp.

Nghĩa của иерархи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thứ bậc, đẳng cấp.

Biến cách của иерархи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиерархи́ческийиерархи́ческоеиерархи́ческаяиерархи́ческие
Sinh cáchиерархи́ческогоиерархи́ческогоиерархи́ческойиерархи́ческих
Tặng cáchиерархи́ческомуиерархи́ческомуиерархи́ческойиерархи́ческим
Đối cáchиерархи́ческий / иерархи́ческогоиерархи́ческоеиерархи́ческуюиерархи́ческие / иерархи́ческих
Công cụ cáchиерархи́ческимиерархи́ческимиерархи́ческойиерархи́ческими
Giới cáchиерархи́ческомиерархи́ческомиерархи́ческойиерархи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иерархический nghĩa là gì?

иерархический (tính từ) nghĩa là đẳng cấp.

иерархический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иерархи́ческий (phiên âm Latinh ijerarxíčeskij, IPA [ɪ(j)ɪrɐrˈxʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.