иерархи́ческий
Dấu sắc trên иерархи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иерархи́ческий nghĩa là đẳng cấp.
Nghĩa của иерархи́ческий
Tính từ
- Thuộc về thứ bậc, đẳng cấp.
Biến cách của иерархи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иерархи́ческий | иерархи́ческое | иерархи́ческая | иерархи́ческие |
| Sinh cách | иерархи́ческого | иерархи́ческого | иерархи́ческой | иерархи́ческих |
| Tặng cách | иерархи́ческому | иерархи́ческому | иерархи́ческой | иерархи́ческим |
| Đối cách | иерархи́ческий / иерархи́ческого | иерархи́ческое | иерархи́ческую | иерархи́ческие / иерархи́ческих |
| Công cụ cách | иерархи́ческим | иерархи́ческим | иерархи́ческой | иерархи́ческими |
| Giới cách | иерархи́ческом | иерархи́ческом | иерархи́ческой | иерархи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иерархический nghĩa là gì?
иерархический (tính từ) nghĩa là đẳng cấp.
иерархический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иерархи́ческий (phiên âm Latinh ijerarxíčeskij, IPA [ɪ(j)ɪrɐrˈxʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.