иера́рхия
Dấu sắc trên иера́рхия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иера́рхия nghĩa là thứ bậc, đẳng cấp.
Nghĩa của иера́рхия
Danh từ
- Thứ bậc, đẳng cấp, cấp bậc.
Biến cách của иера́рхия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иера́рхия | иера́рхии |
| Sinh cách кого? чего? | иера́рхии | иера́рхий |
| Tặng cách кому? чему? | иера́рхии | иера́рхиям |
| Đối cách кого? что? | иера́рхию | иера́рхии |
| Công cụ cách кем? чем? | иера́рхией | иера́рхиями |
| Giới cách о ком? о чём? | иера́рхии | иера́рхиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иерархия nghĩa là gì?
иерархия (danh từ) nghĩa là thứ bậc, đẳng cấp.
иерархия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иера́рхия (phiên âm Latinh ijerárxija, IPA [ɪ(j)ɪˈrarxʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.