TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иера́рхия

giống cáibất động vật
ijerárxija[ɪ(j)ɪˈrarxʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иера́рхия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иера́рхия nghĩa là thứ bậc, đẳng cấp.

Nghĩa của иера́рхия

Danh từ

  1. Thứ bậc, đẳng cấp, cấp bậc.

Biến cách của иера́рхия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?иера́рхияиера́рхии
Sinh cách кого? чего?иера́рхиииера́рхий
Tặng cách кому? чему?иера́рхиииера́рхиям
Đối cách кого? что?иера́рхиюиера́рхии
Công cụ cách кем? чем?иера́рхиейиера́рхиями
Giới cách о ком? о чём?иера́рхиииера́рхиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

иерархия nghĩa là gì?

иерархия (danh từ) nghĩa là thứ bậc, đẳng cấp.

иерархия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иера́рхия (phiên âm Latinh ijerárxija, IPA [ɪ(j)ɪˈrarxʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.