TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иероглифи́ческий

ijeroglifíčeskij[ɪ(j)ɪrəɡlʲɪˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иероглифи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иероглифи́ческий nghĩa là Thuộc về chữ tượng hình.

Nghĩa của иероглифи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chữ tượng hình.
    • о́е письмо́chữ viết tượng hình, văn tự tượng hình

Biến cách của иероглифи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиероглифи́ческийиероглифи́ческоеиероглифи́ческаяиероглифи́ческие
Sinh cáchиероглифи́ческогоиероглифи́ческогоиероглифи́ческойиероглифи́ческих
Tặng cáchиероглифи́ческомуиероглифи́ческомуиероглифи́ческойиероглифи́ческим
Đối cáchиероглифи́ческий / иероглифи́ческогоиероглифи́ческоеиероглифи́ческуюиероглифи́ческие / иероглифи́ческих
Công cụ cáchиероглифи́ческимиероглифи́ческимиероглифи́ческойиероглифи́ческими
Giới cáchиероглифи́ческомиероглифи́ческомиероглифи́ческойиероглифи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иероглифический nghĩa là gì?

иероглифический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chữ tượng hình.

иероглифический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иероглифи́ческий (phiên âm Latinh ijeroglifíčeskij, IPA [ɪ(j)ɪrəɡlʲɪˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.