иероглифи́ческий
Dấu sắc trên иероглифи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иероглифи́ческий nghĩa là Thuộc về chữ tượng hình.
Nghĩa của иероглифи́ческий
Tính từ
- Thuộc về chữ tượng hình.
- о́е письмо́chữ viết tượng hình, văn tự tượng hình
Biến cách của иероглифи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иероглифи́ческий | иероглифи́ческое | иероглифи́ческая | иероглифи́ческие |
| Sinh cách | иероглифи́ческого | иероглифи́ческого | иероглифи́ческой | иероглифи́ческих |
| Tặng cách | иероглифи́ческому | иероглифи́ческому | иероглифи́ческой | иероглифи́ческим |
| Đối cách | иероглифи́ческий / иероглифи́ческого | иероглифи́ческое | иероглифи́ческую | иероглифи́ческие / иероглифи́ческих |
| Công cụ cách | иероглифи́ческим | иероглифи́ческим | иероглифи́ческой | иероглифи́ческими |
| Giới cách | иероглифи́ческом | иероглифи́ческом | иероглифи́ческой | иероглифи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иероглифический nghĩa là gì?
иероглифический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chữ tượng hình.
иероглифический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иероглифи́ческий (phiên âm Latinh ijeroglifíčeskij, IPA [ɪ(j)ɪrəɡlʲɪˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.