TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

из

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
iz[ɪz] giọng máy của trình duyệt

из nghĩa là từ, bằng.

Nghĩa của из

Giới từ

  1. Từ.
  2. Bằng.

Họ từ của из

Câu ví dụ với из

  • Без труда не вынешь рыбку из пруда. Không thầy đố mày làm nên.Tatoeba #4279443
  • Из какой ты страны? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #5661
  • Своими ярко-красными волосами Карл явно выделялся из толпы. Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.Tatoeba #1558572
  • Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170294
  • Мы из Австралии. Chúng tôi đến từ Australia.Tatoeba #4791301
  • С глаз долой — из сердца вон. Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381374
  • Твоя семья состоит из скольких членов? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476515
  • Мне никто из них не нравится. Tôi không thích bất kỳ ai trong số họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

из nghĩa là gì?

из (giới từ) nghĩa là từ, bằng.

из đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là из (phiên âm Latinh iz, IPA [ɪz]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.