иждиве́нец
Dấu sắc trên иждиве́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иждиве́нец nghĩa là người sống nương nhờ.
Nghĩa của иждиве́нец
Danh từ
- Người sống nương nhờ.
Biến cách của иждиве́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иждиве́нец | иждиве́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | иждиве́нца | иждиве́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | иждиве́нцу | иждиве́нцам |
| Đối cách кого? что? | иждиве́нца | иждиве́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | иждиве́нцем | иждиве́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | иждиве́нце | иждиве́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
иждивенец nghĩa là gì?
иждивенец (danh từ) nghĩa là người sống nương nhờ.
иждивенец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иждиве́нец (phiên âm Latinh iždivénec, IPA [ɪʐdʲɪˈvʲenʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.