избави́тель
Dấu sắc trên избави́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
избави́тель nghĩa là vị cứu tinh.
Nghĩa của избави́тель
Danh từ
- Vị cứu tinh; (освободитель) người giải phóng, người giải thoát.
Biến cách của избави́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | избави́тель | избави́тели |
| Sinh cách кого? чего? | избави́теля | избави́телей |
| Tặng cách кому? чему? | избави́телю | избави́телям |
| Đối cách кого? что? | избави́теля | избави́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | избави́телем | избави́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | избави́теле | избави́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
избавитель nghĩa là gì?
избавитель (danh từ) nghĩa là vị cứu tinh.
избавитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là избави́тель (phiên âm Latinh izbavítelʹ, IPA [ɪzbɐˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.