TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

избалова́ть

thể hoàn thành
izbalovátʹ[ɪzbəɫɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên избалова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

избалова́ть nghĩa là nuông chiều, nuông quá.

Nghĩa của избалова́ть

Động từ

  1. Nuông chiều, nuông quá, cưng.

Cặp thể của избалова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ избалова́ть

NgôiTương lai
яизбалу́ю
тыизбалу́ешь
он / она́ / оно́избалу́ет
мыизбалу́ем
выизбалу́ете
они́избалу́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)избалова́л
Giống cái (она́)избалова́ла
Giống trung (оно́)избалова́ло
Số nhiều (они́)избалова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)избалу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)избалу́йте

Câu hỏi thường gặp

избаловать nghĩa là gì?

избаловать (động từ) nghĩa là nuông chiều, nuông quá.

избаловать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là избалова́ть (phiên âm Latinh izbalovátʹ, IPA [ɪzbəɫɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.