изба́-чита́льня
Dấu sắc trên изба́-чита́льня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изба́-чита́льня nghĩa là phòng đọc.
Nghĩa của изба́-чита́льня
Danh từ
- Phòng đọc [nông thôn].
Biến cách của изба́-чита́льня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изба́-чита́льня | и́збы-чита́льни |
| Sinh cách кого? чего? | избы́-чита́льни | и́зб-чита́лен |
| Tặng cách кому? чему? | избе́-чита́льне | и́збам-чита́льням |
| Đối cách кого? что? | избу́-чита́льню | и́збы-чита́льни |
| Công cụ cách кем? чем? | избо́й-чита́льней | и́збами-чита́льнями |
| Giới cách о ком? о чём? | избе́-чита́льне | и́збах-чита́льнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изба-читальня nghĩa là gì?
изба-читальня (danh từ) nghĩa là phòng đọc.
изба-читальня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изба́-чита́льня (phiên âm Latinh izbá-čitálʹnja, IPA [ɪzˈba t͡ɕɪˈtalʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.