TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изби́тый

izbítyj[ɪzˈbʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изби́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изби́тый nghĩa là quen thuộc.

Nghĩa của изби́тый

Tính từ

  1. проторённый Có nhiều người qua lại, quen thuộc.
    • изби́тая доро́гаcon đường có nhiều người qua lại; б) перен. — con đường quen thuộc
  2. nghĩa bóng опошленный Sáo, quá nhàm, nhàm tai, hay lặp đi lặp lại.
    • избитый сюже́тchủ đề quá nhàm tai

Biến cách của изби́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизби́тыйизби́тоеизби́таяизби́тые
Sinh cáchизби́тогоизби́тогоизби́тойизби́тых
Tặng cáchизби́томуизби́томуизби́тойизби́тым
Đối cáchизби́тый / изби́тогоизби́тоеизби́туюизби́тые / изби́тых
Công cụ cáchизби́тымизби́тымизби́тойизби́тыми
Giới cáchизби́томизби́томизби́тойизби́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изби́тый

Câu hỏi thường gặp

избитый nghĩa là gì?

избитый (tính từ) nghĩa là quen thuộc.

избитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изби́тый (phiên âm Latinh izbítyj, IPA [ɪzˈbʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.