изби́тый
izbítyj[ɪzˈbʲitɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изби́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изби́тый nghĩa là quen thuộc.
Nghĩa của изби́тый
Tính từ
- проторённый Có nhiều người qua lại, quen thuộc.
- изби́тая доро́гаcon đường có nhiều người qua lại; б) перен. — con đường quen thuộc
- nghĩa bóng опошленный Sáo, quá nhàm, nhàm tai, hay lặp đi lặp lại.
- избитый сюже́тchủ đề quá nhàm tai
Biến cách của изби́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изби́тый | изби́тое | изби́тая | изби́тые |
| Sinh cách | изби́того | изби́того | изби́той | изби́тых |
| Tặng cách | изби́тому | изби́тому | изби́той | изби́тым |
| Đối cách | изби́тый / изби́того | изби́тое | изби́тую | изби́тые / изби́тых |
| Công cụ cách | изби́тым | изби́тым | изби́той | изби́тыми |
| Giới cách | изби́том | изби́том | изби́той | изби́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изби́тый
Câu hỏi thường gặp
избитый nghĩa là gì?
избитый (tính từ) nghĩa là quen thuộc.
избитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изби́тый (phiên âm Latinh izbítyj, IPA [ɪzˈbʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.