избы́точный
Dấu sắc trên избы́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
избы́точный nghĩa là thừa, dư.
Nghĩa của избы́точный
Tính từ
- Thừa, dư, thừa thãi, thừa mứa, dư dật, dồi dào.
Biến cách của избы́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | избы́точный | избы́точное | избы́точная | избы́точные |
| Sinh cách | избы́точного | избы́точного | избы́точной | избы́точных |
| Tặng cách | избы́точному | избы́точному | избы́точной | избы́точным |
| Đối cách | избы́точный / избы́точного | избы́точное | избы́точную | избы́точные / избы́точных |
| Công cụ cách | избы́точным | избы́точным | избы́точной | избы́точными |
| Giới cách | избы́точном | избы́точном | избы́точной | избы́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với избы́точный
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
избыточный nghĩa là gì?
избыточный (tính từ) nghĩa là thừa, dư.
избыточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là избы́точный (phiên âm Latinh izbýtočnyj, IPA [ɪzˈbɨtət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.