TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

избы́точный

izbýtočnyj[ɪzˈbɨtət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên избы́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

избы́точный nghĩa là thừa, dư.

Nghĩa của избы́точный

Tính từ

  1. Thừa, dư, thừa thãi, thừa mứa, dư dật, dồi dào.

Biến cách của избы́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизбы́точныйизбы́точноеизбы́точнаяизбы́точные
Sinh cáchизбы́точногоизбы́точногоизбы́точнойизбы́точных
Tặng cáchизбы́точномуизбы́точномуизбы́точнойизбы́точным
Đối cáchизбы́точный / избы́точногоизбы́точноеизбы́точнуюизбы́точные / избы́точных
Công cụ cáchизбы́точнымизбы́точнымизбы́точнойизбы́точными
Giới cáchизбы́точномизбы́точномизбы́точнойизбы́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với избы́точный

  • Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

избыточный nghĩa là gì?

избыточный (tính từ) nghĩa là thừa, dư.

избыточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là избы́точный (phiên âm Latinh izbýtočnyj, IPA [ɪzˈbɨtət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.