TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

избы́ток

giống đựcbất động vật
izbýtok[ɪzˈbɨtək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên избы́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

избы́ток nghĩa là thừa, thừa thãi, dồi dào, sung túc.

Nghĩa của избы́ток

Danh từ

  1. излишек [sự] thừa, thừa thãi, dư dật.
    • избы́ток хле́баlúa mì thừa thãi (dư dật)
  2. обилие, полнота [sự] dồi dào, sung túc, phong phú.
    • избы́ток сил[sự] dồi dào sức lực
    • от избы́тка чувствvì tình cảm quá dồi dào

Biến cách của избы́ток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?избы́токизбы́тки
Sinh cách кого? чего?избы́ткаизбы́тков
Tặng cách кому? чему?избы́ткуизбы́ткам
Đối cách кого? что?избы́токизбы́тки
Công cụ cách кем? чем?избы́ткомизбы́тками
Giới cách о ком? о чём?избы́ткеизбы́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với избы́ток

Đồng nghĩa

Họ từ của избы́ток

Câu hỏi thường gặp

избыток nghĩa là gì?

избыток (danh từ) nghĩa là thừa, thừa thãi, dồi dào, sung túc.

избыток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là избы́ток (phiên âm Latinh izbýtok, IPA [ɪzˈbɨtək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.