избы́ток
Dấu sắc trên избы́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
избы́ток nghĩa là thừa, thừa thãi, dồi dào, sung túc.
Nghĩa của избы́ток
Danh từ
- излишек [sự] thừa, thừa thãi, dư dật.
- избы́ток хле́баlúa mì thừa thãi (dư dật)
- обилие, полнота [sự] dồi dào, sung túc, phong phú.
- избы́ток сил[sự] dồi dào sức lực
- от избы́тка чувствvì tình cảm quá dồi dào
Biến cách của избы́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | избы́ток | избы́тки |
| Sinh cách кого? чего? | избы́тка | избы́тков |
| Tặng cách кому? чему? | избы́тку | избы́ткам |
| Đối cách кого? что? | избы́ток | избы́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | избы́тком | избы́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | избы́тке | избы́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với избы́ток
Đồng nghĩa
Họ từ của избы́ток
Câu hỏi thường gặp
избыток nghĩa là gì?
избыток (danh từ) nghĩa là thừa, thừa thãi, dồi dào, sung túc.
избыток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là избы́ток (phiên âm Latinh izbýtok, IPA [ɪzˈbɨtək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.