извая́ние
giống trungbất động vật
izvajánije[ɪzvɐˈjænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên извая́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
извая́ние nghĩa là tượng.
Nghĩa của извая́ние
Danh từ
- [Bức, pho] tượng.
Biến cách của извая́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | извая́ние | извая́ния |
| Sinh cách кого? чего? | извая́ния | извая́ний |
| Tặng cách кому? чему? | извая́нию | извая́ниям |
| Đối cách кого? что? | извая́ние | извая́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | извая́нием | извая́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | извая́нии | извая́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изваяние nghĩa là gì?
изваяние (danh từ) nghĩa là tượng.
изваяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извая́ние (phiên âm Latinh izvajánije, IPA [ɪzvɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.