и́зверг
Dấu sắc trên и́зверг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́зверг nghĩa là kẻ hung ác, ác ôn.
Nghĩa của и́зверг
Danh từ
- Kẻ hung ác, ác ôn.
Biến cách của и́зверг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́зверг | и́зверги |
| Sinh cách кого? чего? | и́зверга | и́звергов |
| Tặng cách кому? чему? | и́звергу | и́звергам |
| Đối cách кого? что? | и́зверга | и́звергов |
| Công cụ cách кем? чем? | и́звергом | и́звергами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́зверге | и́звергах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
изверг nghĩa là gì?
изверг (danh từ) nghĩa là kẻ hung ác, ác ôn.
изверг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́зверг (phiên âm Latinh ízverg, IPA [ˈizvʲɪrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.