известня́к
giống đựcbất động vật
izvestnják[ɪzvʲɪsˈnʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên известня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
известня́к nghĩa là đá vôi.
Nghĩa của известня́к
Danh từ
- Đá vôi.
Biến cách của известня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | известня́к | известняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | известняка́ | известняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | известняку́ | известняка́м |
| Đối cách кого? что? | известня́к | известняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | известняко́м | известняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | известняке́ | известняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
известняк nghĩa là gì?
известняк (danh từ) nghĩa là đá vôi.
известняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là известня́к (phiên âm Latinh izvestnják, IPA [ɪzvʲɪsˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.